- Thẻ từ vựng
- Từ vựng cơ bản (1–214)
- Tiếng Quảng Đông là gì?
- Ngữ pháp cơ bản
- Phát âm
- Lỗi thường gặp
- Tài nguyên học tập
- Văn hóa
- Hướng dẫn liên quan
1. Thẻ từ vựng
Học từ vựng cơ bản với các thẻ ôn tập. Mặt trước: Tiếng Quảng Đông. Mặt sau: nghĩa tiếng Việt.
Space/Enter lật thẻ · 1 xem lại · 3 đã nhớ
2. Tiếng Quảng Đông là gì?
Tiếng Quảng Đông (廣東話, Gwong2dung1 waa2) là ngôn ngữ Hán-Tạng được khoảng 80 triệu người nói, chủ yếu ở Hồng Kông, tỉnh Quảng Đông (Trung Quốc), và cộng đồng người Hoa trên khắp thế giới — trong đó có nhiều cộng đồng ở Việt Nam (đặc biệt là người Hoa gốc Quảng Đông ở TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam).
Đối với người Việt, tiếng Quảng Đông có nhiều điểm thuận lợi: cả hai ngôn ngữ đều có thanh điệu, từ đơn âm tiết chiếm đa số, và có nhiều từ vay mượn chữ Hán. Tuy nhiên, tiếng Quảng Đông có đến 9 thanh điệu (nhiều hơn 6 thanh tiếng Việt).
Tiếng Quảng Đông vs Tiếng Phổ Thông (Mandarin)
- Tiếng Quảng Đông có 9 thanh điệu, tiếng Phổ Thông có 4 thanh.
- Từ vựng khác biệt đáng kể.
- Tiếng Quảng Đông dùng chữ Hán phồn thể; tiếng Phổ Thông ở Trung Quốc đại lục dùng chữ giản thể.
- Ở Hồng Kông, tiếng Quảng Đông là ngôn ngữ chủ đạo.
3. Ngữ pháp cơ bản
Tiếng Quảng Đông có cấu trúc SVO (Chủ từ - Động từ - Tân ngữ) giống tiếng Việt. Không có chia động từ, không có giống từ, không có mạo từ. Ngữ pháp bề mặt đơn giản hơn tiếng Việt ở nhiều điểm.
Phủ định
Dùng 唔 (m4) trước động từ: 我唔識 (tôi không biết). Với động từ có/không có: dùng 冇 (mou5) thay vì 有 (jau5).
Tiểu từ cuối câu
Tiếng Quảng Đông rất giàu tiểu từ cuối câu (modal particles) — giống như tiếng Việt dùng "à, nhỉ, nhé, đấy, thế" để diễn đạt sắc thái cảm xúc. Ví dụ: 喎 (wo3, thông tin mới), 囉 (lo3, hiển nhiên), 咋 (zaa3, chỉ).
4. Phát âm và thanh điệu
Tiếng Quảng Đông có 9 thanh điệu (6 thanh chính + 3 thanh nhập dành cho âm tiết kết thúc bằng -p, -t, -k). Jyutping đánh số thanh từ 1 đến 6:
| Thanh | Jyutping | Mô tả | So với tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| Thanh 1 | aa1 | Cao bằng | Gần thanh ngang nhưng cao hơn |
| Thanh 2 | aa2 | Cao lên | Gần thanh sắc |
| Thanh 3 | aa3 | Trung bằng | Gần thanh ngang ở độ cao trung |
| Thanh 4 | aa4 | Thấp xuống | Gần thanh huyền |
| Thanh 5 | aa5 | Thấp lên | Gần thanh hỏi |
| Thanh 6 | aa6 | Thấp bằng | Gần thanh nặng nhưng không gãy |
Lợi thế của người Việt: quen với hệ thống thanh điệu nên nhận biết và bắt chước tốt hơn người không có thanh điệu trong tiếng mẹ đẻ.
5. Lỗi thường gặp
- Nhầm tiếng Quảng Đông với tiếng Phổ Thông — Jyutping và Pinyin là hai hệ thống khác nhau. 我 đọc là ngo5 tiếng Quảng Đông, wǒ tiếng Phổ Thông.
- Bỏ qua thanh điệu — Thanh điệu không thể bỏ qua. Sai thanh = sai từ hoàn toàn.
- Bỏ qua tiểu từ cuối câu — Thiếu tiểu từ làm câu nghe "máy móc" và thiếu sắc thái tự nhiên.
- Nhầm âm cuối — Tiếng Quảng Đông có nhiều âm cuối (-p, -t, -k, -m, -n, -ng) không giống tiếng Việt hiện đại.
6. Tài nguyên học tập
- CantoDict — Từ điển Quảng Đông-Anh với thanh điệu và Jyutping.
- Phim TVB (Hong Kong) — Nguồn tiếng Quảng Đông tự nhiên tốt nhất. Xem với phụ đề tiếng Trung.
- Anki + bộ bài Jyutping — Học ký tự và thanh điệu cùng lúc.
- Cộng đồng người Hoa gốc Quảng ở Việt Nam — Cơ hội luyện tập tiếng Quảng với người bản ngữ.
7. Văn hóa
Hồng Kông là trung tâm văn hóa tiếng Quảng Đông — điện ảnh (Bruce Lee, Châu Tinh Trì, Wong Kar-wai), nhạc Cantopop (Trương Học Hữu, Trần Dịch Tấn), ẩm thực (dim sum, vịt quay, trà sữa Hồng Kông). Tại Việt Nam, cộng đồng người Hoa gốc Quảng Đông ở TP. Hồ Chí Minh (Chợ Lớn) và các tỉnh Nam Bộ là nguồn ngôn ngữ sinh động và dễ tiếp cận.
Từ vựng cơ bản (1–214)
Từ vựng cơ bản tiếng Quảng Đông với Jyutping (phiên âm chuẩn) và nghĩa tiếng Việt.
| # | Tiếng Quảng Đông | Jyutping | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 你好 | nei5 hou2 | xin chào |
| 2 | 早晨 | zou2 san4 | buổi sáng tốt |
| 3 | 晚安 | maan5 on1 | buổi tối tốt |
| 4 | 唔該 | m4 goi1 | cảm ơn / xin hãy |
| 5 | 多謝 | do1 ze6 | cảm ơn nhiều |
| 6 | 係 | hai6 | có / là |
| 7 | 唔係 | m4 hai6 | không / không phải là |
| 8 | 好 | hou2 | tốt |
| 9 | 唔好 | m4 hou2 | không tốt |
| 10 | 對唔住 | deoi3 m4 zyu6 | xin lỗi |
| 11 | 再見 | zoi3 gin3 | tạm biệt |
| 12 | 係咪 | hai6 mai6 | có phải không |
| 13 | 我 | ngo5 | tôi |
| 14 | 你 | nei5 | bạn |
| 15 | 佢 | keoi5 | anh ấy / cô ấy |
| 16 | 我哋 | ngo5 dei6 | chúng tôi |
| 17 | 你哋 | nei5 dei6 | các bạn |
| 18 | 佢哋 | keoi5 dei6 | họ |
| 19 | 呢個 | ni1 go3 | cái này |
| 20 | 嗰個 | go2 go3 | cái đó |
| 21 | 咩 | me1 | gì |
| 22 | 邊個 | bin1 go3 | ai |
| 23 | 喺邊 | hai2 bin1 | ở đâu |
| 24 | 幾時 | gei2 si4 | khi nào |
| 25 | 點 | dim2 | như thế nào |
| 26 | 點解 | dim2 gaai2 | tại sao |
| 27 | 有 | jau5 | có |
| 28 | 冇 | mou5 | không có |
| 29 | 水 | seoi2 | nước |
| 30 | 飯 | faan6 | cơm |
| 31 | 麵包 | min6 baau1 | bánh mì |
| 32 | 嘢食 | je5 sik6 | thức ăn |
| 33 | 屋 | uk1 | nhà |
| 34 | 車 | ce1 | xe |
| 35 | 錢 | cin2 | tiền |
| 36 | 書 | syu1 | sách |
| 37 | 門 | mun4 | cửa |
| 38 | 窗 | coeng1 | cửa sổ |
| 39 | 枱 | toi2 | bàn |
| 40 | 路 | lou6 | đường |
| 41 | 城市 | sing4 si5 | thành phố |
| 42 | 學校 | hok6 haau6 | trường học |
| 43 | 醫院 | ji1 jyun2 | bệnh viện |
| 44 | 飛機 | fei1 gei1 | máy bay |
| 45 | 火車 | fo2 ce1 | tàu hỏa |
| 46 | 大 | daai6 | lớn |
| 47 | 細 | sai3 | nhỏ |
| 48 | 好 | hou2 | tốt |
| 49 | 差 | caa1 | xấu |
| 50 | 新 | san1 | mới |
| 51 | 舊 | gau6 | cũ |
| 52 | 快 | faai3 | nhanh |
| 53 | 慢 | maan6 | chậm |
| 54 | 熱 | jit6 | nóng |
| 55 | 凍 | dung3 | lạnh |
| 56 | 靚 | leng3 | đẹp |
| 57 | 難 | naan4 | khó |
| 58 | 易 | ji6 | dễ |
| 59 | 食 | sik6 | ăn |
| 60 | 飲 | jam2 | uống |
| 61 | 去 | heoi3 | đi |
| 62 | 嚟 | lei4 | đến |
| 63 | 睇 | tai2 | nhìn |
| 64 | 聽 | teng1 | nghe |
| 65 | 講 | gong2 | nói |
| 66 | 寫 | se2 | viết |
| 67 | 讀 | duk6 | đọc |
| 68 | 明 | ming4 | hiểu |
| 69 | 知 | zi1 | biết |
| 70 | 想 | soeng2 | muốn / nghĩ |
| 71 | 鍾意 | zung1 ji3 | thích |
| 72 | 做 | zou6 | làm |
| 73 | 攞 | lo2 | lấy |
| 74 | 俾 | bei2 | cho |
| 75 | 一 | jat1 | một |
| 76 | 二 | ji6 | hai |
| 77 | 三 | saam1 | ba |
| 78 | 四 | sei3 | bốn |
| 79 | 五 | ng5 | năm |
| 80 | 六 | luk6 | sáu |
| 81 | 七 | cat1 | bảy |
| 82 | 八 | baat3 | tám |
| 83 | 九 | gau2 | chín |
| 84 | 十 | sap6 | mười |
| 85 | 二十 | ji6 sap6 | hai mươi |
| 86 | 百 | baak3 | một trăm |
| 87 | 千 | cin1 | một nghìn |
| 88 | 今日 | gam1 jat6 | hôm nay |
| 89 | 聽日 | ting1 jat6 | ngày mai |
| 90 | 尋日 | cam4 jat6 | hôm qua |
| 91 | 朝早 | ziu1 zou2 | buổi sáng |
| 92 | 晏晝 | aan3 zau3 | buổi chiều |
| 93 | 夜晚 | je6 maan5 | buổi tối |
| 94 | 星期 | sing1 kei4 | tuần |
| 95 | 月 | jyut6 | tháng |
| 96 | 年 | nin4 | năm |
| 97 | 而家 | ji4 gaa1 | bây giờ |
| 98 | 之後 | zi1 hau6 | sau đó |
| 99 | 之前 | zi1 cin4 | trước |
| 100 | 男人 | naam4 jan4 | đàn ông |
| 101 | 女人 | neoi5 jan4 | phụ nữ |
| 102 | 細路 | sai3 lou6 | đứa trẻ |
| 103 | 家庭 | gaa1 ting4 | gia đình |
| 104 | 媽媽 | maa1 maa1 | mẹ |
| 105 | 爸爸 | baa4 baa1 | bố |
| 106 | 兄弟姐妹 | hing1 dai6 ze2 mui6 | anh chị em |
| 107 | 朋友 | pang4 jau5 | bạn |
| 108 | 老師 | lou5 si1 | giáo viên |
| 109 | 醫生 | ji1 sang1 | bác sĩ |
| 110 | 語言 | jyu5 jin4 | ngôn ngữ |
| 111 | 廣東話 | gwong2 dung1 waa2 | tiếng Quảng Đông |
| 112 | 紅色 | hung4 sik1 | đỏ |
| 113 | 藍色 | laam4 sik1 | xanh dương |
| 114 | 綠色 | luk6 sik1 | xanh lá |
| 115 | 黃色 | wong4 sik1 | vàng |
| 116 | 白色 | baak6 sik1 | trắng |
| 117 | 黑色 | haak1 sik1 | đen |
| 118 | 太陽 | taai3 joeng4 | mặt trời |
| 119 | 星 | sing1 | ngôi sao |
| 120 | 雨 | jyu5 | mưa |
| 121 | 雪 | syut3 | tuyết |
| 122 | 風 | fung1 | gió |
| 123 | 天氣 | tin1 hei3 | thời tiết |
| 124 | 海 | hoi2 | biển |
| 125 | 河 | ho4 | sông |
| 126 | 山 | saan1 | núi |
| 127 | 樹 | syu6 | cây |
| 128 | 花 | faa1 | hoa |
| 129 | 狗 | gau2 | chó |
| 130 | 貓 | maau1 | mèo |
| 131 | 魚 | jyu4 | cá |
| 132 | 雀 | zoek3 | chim |
| 133 | 肉 | juk6 | thịt |
| 134 | 蔬菜 | so1 coi3 | rau |
| 135 | 水果 | seoi2 gwo2 | trái cây |
| 136 | 奶 | naai5 | sữa |
| 137 | 雞蛋 | gai1 daan2 | trứng |
| 138 | 糖 | tong4 | đường |
| 139 | 鹽 | jim4 | muối |
| 140 | 茶 | caa4 | trà |
| 141 | 咖啡 | gaa3 fe1 | cà phê |
| 142 | 頭 | tau4 | đầu |
| 143 | 眼 | ngaan5 | mắt |
| 144 | 耳 | ji5 | tai |
| 145 | 鼻 | bei6 | mũi |
| 146 | 口 | hau2 | miệng |
| 147 | 手 | sau2 | tay |
| 148 | 腳 | goek3 | chân |
| 149 | 心 | sam1 | tim |
| 150 | 香港 | hoeng1 gong2 | Hồng Kông |
| 151 | 廣州 | gwong2 zau1 | Quảng Châu |
| 152 | 好多 | hou2 do1 | nhiều |
| 153 | 少少 | siu2 siu2 | một chút |
| 154 | 全部 | cyun4 bou6 | tất cả |
| 155 | 從來唔 | cung4 loi4 m4 | không bao giờ |
| 156 | 淨係 | zing6 hai6 | chỉ |
| 157 | 可能 | ho2 nang4 | có thể |
| 158 | 當然 | dong1 jin4 | tất nhiên |
| 159 | 同 | tung4 | và / với |
| 160 | 但係 | daan6 hai6 | nhưng |
| 161 | 定係 | ding6 hai6 | hoặc |
| 162 | 如果 | jyu4 gwo2 | nếu |
| 163 | 因為 | jan1 wai6 | vì |
| 164 | 聲調 | sing1 diu6 | thanh điệu |
| 165 | 入聲 | jap6 sing1 | thanh nhập |
| 166 | 九聲 | gau2 sing1 | chín thanh điệu |
| 167 | 廣府話 | gwong2 fu2 waa2 | tiếng Quảng Phủ |
| 168 | 粵語 | jyut6 jyu5 | tiếng Việt |
| 169 | 笑 | siu3 | cười |
| 170 | 喊 | haam3 | khóc |
| 171 | 跑 | paau2 | chạy |
| 172 | 行 | haang4 | đi bộ |
| 173 | 坐 | co5 | ngồi |
| 174 | 瞓 | fan3 | ngủ |
| 175 | 溫習 | wan1 zaap6 | ôn bài |
| 176 | 玩 | waan2 | chơi |
| 177 | 唱歌 | coeng3 go1 | hát |
| 178 | 煮嘢食 | zyu2 je5 sik6 | nấu ăn |
| 179 | 買嘢 | maai5 je5 | mua đồ |
| 180 | 問 | man6 | hỏi |
| 181 | 諗 | nam2 | suy nghĩ |
| 182 | 記得 | gei3 dak1 | nhớ |
| 183 | 唔記得 | m4 gei3 dak1 | quên |
| 184 | 學 | hok6 | học |
| 185 | 等 | dang2 | chờ |
| 186 | 開始 | hoi1 ci2 | bắt đầu |
| 187 | 完 | jyun4 | kết thúc |
| 188 | 右 | jau6 | phải |
| 189 | 左 | zo2 | trái |
| 190 | 上面 | soeng6 min6 | trên |
| 191 | 下面 | haa6 min6 | dưới |
| 192 | 近 | kan5 | gần |
| 193 | 遠 | jyun5 | xa |
| 194 | 街 | gaai1 | đường phố |
| 195 | 公園 | gung1 jyun4 | công viên |
| 196 | 博物館 | bok3 mat6 gun2 | bảo tàng |
| 197 | 圖書館 | tou4 syu1 gun2 | thư viện |
| 198 | 食肆 | sik6 si3 | nhà hàng |
| 199 | 歷史 | lik6 si2 | lịch sử |
| 200 | 文化 | man4 faa3 | văn hóa |
| 201 | 音樂 | jam1 ngok6 | âm nhạc |
| 202 | 藝術 | ngai6 seot6 | nghệ thuật |
| 203 | 運動 | wan6 dung6 | thể thao |
| 204 | 科學 | fo1 hok6 | khoa học |
| 205 | 教育 | gaau3 juk6 | giáo dục |
| 206 | 工作 | gung1 zok3 | công việc |
| 207 | 字典 | zi6 din2 | từ điển |
| 208 | 功課 | gung1 fo3 | bài tập về nhà |
| 209 | 考試 | haau2 si3 | bài kiểm tra |
| 210 | 錯 | co3 | sai |
| 211 | 啱 | ngaam1 | đúng |
| 212 | 法文 | faat3 man4 | tiếng Pháp |
| 213 | 越南話 | jyut6 naam4 waa2 | tiếng Việt |
| 214 | 英文 | jing1 man4 | tiếng Anh |