← Hướng dẫn ngôn ngữ

Tiếng Ukraina cho người Việt

Українська мова — ngôn ngữ Slav Đông, ~40 triệu người nói, chữ Cyrillic, 7 biến cách.

  1. Thẻ từ vựng
  2. Từ vựng cơ bản (1–218)
  3. Tiếng Ukraina là gì?
  4. Ngữ pháp cơ bản
  5. Phát âm
  6. Lỗi thường gặp
  7. Tài nguyên học tập
  8. Văn hóa
  9. Hướng dẫn liên quan

1. Thẻ từ vựng

Học từ vựng cơ bản với các thẻ ôn tập. Mặt trước: Tiếng Ukraina. Mặt sau: nghĩa tiếng Việt.

Space/Enter lật thẻ · 1 xem lại · 3 đã nhớ

Đang tải thẻ…
Space/Enter 1 xem lại 3 đã nhớ

2. Tiếng Ukraina là gì?

Tiếng Ukraina (Українська мова) là ngôn ngữ chính thức của Ukraine, thuộc nhóm ngôn ngữ Slav Đông cùng với tiếng Nga và tiếng Belarus. Có khoảng 40 triệu người nói. Tiếng Ukraina có chữ viết Cyrillic riêng với 4 chữ cái đặc trưng không có trong tiếng Nga: є, і, ї, ґ.

Đối với người Việt, tiếng Ukraina thách thức ở chỗ hệ thống biến cách (7 cách), thể động từ (hoàn thành/chưa hoàn thành), và chữ Cyrillic. Nhưng phát âm khá đều đặn và có thể học được.

3. Ngữ pháp cơ bản

Hệ thống biến cách (7 cách)

Tiếng Ukraina có 7 cách ngữ pháp — tương đương với các giới từ và trợ từ trong tiếng Việt, nhưng được thể hiện qua đuôi từ thay đổi ở cuối danh từ. Đây là phần khó nhất của ngữ pháp tiếng Ukraina.

CáchChức năngTương đương tiếng Việt
Chủ cáchChủ ngữkhông có trợ từ
Sở hữu cáchSở hữu / phủ địnhcủa / không có
Tặng cáchTân ngữ gián tiếpcho / đến
Tân ngữ cáchTân ngữ trực tiếp(tân ngữ trực tiếp)
Công cụ cáchPhương tiện / đồng hànhbằng / với
Vị trí cáchĐịa điểm (với giới từ)ở / trong / tại
Hô cáchXưng hôơi / ạ (gọi tên)

Thể động từ

Mỗi động từ tiếng Ukraina tồn tại ở hai dạng: thể chưa hoàn thành (hành động đang diễn ra hoặc lặp lại) và thể hoàn thành (hành động đã hoàn tất). Đây là khái niệm không tồn tại trong tiếng Việt.

4. Phát âm

Phát âm tiếng Ukraina khá đều đặn. Một số điểm lưu ý cho người Việt:

5. Lỗi thường gặp

6. Tài nguyên học tập

7. Văn hóa

Văn hóa Ukraine kết hợp truyền thống Cossack, thêu thổ cẩm (вишиванка), âm nhạc dân gian, và ẩm thực đặc sắc (borscht, varenyky). Taras Shevchenko (1814–1861) là cha đẻ của văn học Ukraine hiện đại. Ngôn ngữ Ukraine mang ý nghĩa đặc biệt trong bản sắc quốc gia và lịch sử hiện đại của đất nước.

Từ vựng cơ bản (1–218)

Từ vựng cơ bản tiếng Ukraina với phiên âm La-tinh và nghĩa tiếng Việt.

#Tiếng UkrainaPhiên âm La-tinhTiếng Việt
1привітPryvitxin chào
2добрий ранокDobryy ranokbuổi sáng tốt
3дякуюDyakuyucảm ơn
4будь ласкаBud' laskaxin hãy
5такTak
6ніNikhông
7добреDobretốt
8вибачтеVybachtexin lỗi
9водаVodanước
10хлібKhlibbánh mì
11їжаYizhathức ăn
12дімDimnhà
13машинаMashynaxe hơi
14грошіHroshitiền
15книгаKnyhasách
16дверіDvericửa
17вікноViknocửa sổ
18стілStilbàn
19дорогаDorohađường
20містоMistothành phố
21школаShkolatrường học
22лікарняLikarnyabệnh viện
23літакLitakmáy bay
24потягPotyahtàu hỏa
25яYatôi
26тиTybạn
27вінVinanh ấy
28вонаVonacô ấy
29миMychúng tôi
30виVyquý vị
31вониVonyhọ
32цеTsecái này
33щоShcho
34хтоKhtoai
35деDeở đâu
36колиKolykhi nào
37якYaknhư thế nào
38чомуChomutại sao
39єYecó / là
40немаєNemaiekhông có
41великийVelykyylớn
42маленькийMalenkyynhỏ
43добрийDobryytốt
44поганийPohanyyxấu
45новийNovyymới
46старийStaryy
47швидкийShvydkyynhanh
48повільнийPovilnyychậm
49гарячийHaryachyynóng
50холоднийKholodnyylạnh
51гарнийHarnyyđẹp
52складнийSkladnyykhó
53легкийLehkyydễ
54їстиYistyăn
55питиPytyuống
56ітиItyđi
57приходитиPrykhodotyđến
58бачитиBachytynhìn thấy
59чутиChutynghe
60говоритиHovorytynói
61писатиPysatyviết
62читатиChytatyđọc
63розумітиRozumikhtyhiểu
64знатиZnatybiết
65хотітиKhotitymuốn
66любитиLyubytyyêu
67робитиRobytylàm
68братиBratylấy
69даватиDavatycho
70одинOdynmột
71дваDvahai
72триTryba
73чотириChotyrybốn
74п'ятьPyatnăm
75шістьShistsáu
76сімSimbảy
77вісімVisimtám
78дев'ятьDevyatchín
79десятьDesyatmười
80двадцятьDvadtsyathai mươi
81стоStomột trăm
82тисячаTysyachamột nghìn
83сьогодніSohodnihôm nay
84завтраZavtrangày mai
85вчораVchorahôm qua
86ранокRanokbuổi sáng
87вечірVechirbuổi tối
88нічNichban đêm
89тижденьTyzhdentuần
90місяцьMisyatstháng
91рікRiknăm
92заразZarazbây giờ
93потімPotimsau đó
94ранішеRanishetrước
95чоловікCholovikđàn ông
96жінкаZhinkaphụ nữ
97дитинаDytynađứa trẻ
98сім'яSimyagia đình
99мамаMamamẹ
100татоTatobố
101братBratanh
102сестраSestrachị
103другDruhbạn
104вчительVchytelgiáo viên
105лікарLikarbác sĩ
106моваMovangôn ngữ
107українськаUkrayinskatiếng Ukraina
108червонийChervonyyđỏ
109синійSyniyxanh dương
110зеленийZelenyyxanh lá
111жовтийZhovtyyvàng
112білийBilyytrắng
113чорнийChornyyđen
114сонцеSontsemặt trời
115зіркаZirkangôi sao
116дощDoshchmưa
117снігSnigtuyết
118вітерVitergió
119погодаPohodathời tiết
120мореMorebiển
121річкаRichkasông
122гораHoranúi
123деревоDerevocây
124квіткаKvitkahoa
125собакаSobakachó
126кітKitmèo
127рибаRyba
128птахPtakhchim
129м'ясоMyasothịt
130овочіOvochirau
131фруктиFruktytrái cây
132молокоMolokosữa
133яйцеYaytsetrứng
134цукорTsukorđường
135сільSilmuối
136чайChaytrà
137каваKavacà phê
138головаHolovađầu
139очіOchimắt
140вухоVukhotai
141нісNismũi
142ротRotmiệng
143рукаRukatay
144ногаNohachân
145серцеSertsetim
146УкраїнаUkrayinaUkraine
147дужеDuzherất
148трохиTrokhymột chút
149завждиZavzhdyluôn luôn
150ніколиNikolykhông bao giờ
151тількиTilkychỉ
152можеMozhecó thể
153звичайноZvychainotất nhiên
154іI
155алеAlenhưng
156абоAbohoặc
157якщоYakshchonếu
158тому щоTomu shcho
159відмінокVidminokcách (ngữ pháp)
160називнийNazyvnyychủ cách
161знахіднийZnakhidnyytân ngữ cách
162давальнийDavalnyytặng cách
163родовийRodovyysở hữu cách
164вид дієсловаVyd diyeslovathể động từ
165доконаний видDokonanyy vydthể hoàn thành
166недоконаний видNedokonanyy vydthể chưa hoàn thành
167щасливийShchaslyvyyhạnh phúc
168сумнийSumnyybuồn
169сердитийSerdytyytức giận
170втомленийVtomlenyimệt mỏi
171сміятисяSmiyatysyacười
172плакатиPlakatykhóc
173бігтиBihtychạy
174ходитиKhodytyđi bộ
175спатиSpatyngủ
176навчатисяNavchatysyahọc
177гратиHratychơi
178співатиSpivatyhát
179готуватиHotuvatynấu ăn
180купуватиKupuvatymua
181питатиPytatyhỏi
182думатиDumatysuy nghĩ
183пам'ятатиPamyatatynhớ
184забуватиZabuvatyquên
185вчитиVchytyhọc
186чекатиChekatychờ
187починатиPochynatybắt đầu
188закінчуватиZakinchuvatykết thúc
189правоPravophải
190лівоLivotrái
191близькоBlyzkogần
192далекоDalekoxa
193вулицяVulytsyađường phố
194паркParkcông viên
195музейMuzeybảo tàng
196бібліотекаBibliotekathư viện
197ресторанRestorannhà hàng
198лісLisrừng
199історіяIstoriyalịch sử
200культураKulturavăn hóa
201музикаMuzykaâm nhạc
202мистецтвоMystetstvonghệ thuật
203спортSportthể thao
204наукаNaukakhoa học
205освітаOsvitagiáo dục
206роботаRobotacông việc
207сім'яSimyagia đình
208вишиванкаVyshyvankaáo thêu Ukraine
209борщBorshchsúp củ dền
210вареникиVarenykibánh vằn thắn Ukraine
211козакKozakCossack
212КиївKyivKyiv
213словникSlovnyktừ điển
214урокUrokbài học
215іспитIspytbài kiểm tra
216помилкаPomylkalỗi
217правильноPravylnođúng
218неправильноNepravylnosai