- Thẻ từ vựng
- Từ vựng cơ bản (1–218)
- Tiếng Ukraina là gì?
- Ngữ pháp cơ bản
- Phát âm
- Lỗi thường gặp
- Tài nguyên học tập
- Văn hóa
- Hướng dẫn liên quan
1. Thẻ từ vựng
Học từ vựng cơ bản với các thẻ ôn tập. Mặt trước: Tiếng Ukraina. Mặt sau: nghĩa tiếng Việt.
Space/Enter lật thẻ · 1 xem lại · 3 đã nhớ
2. Tiếng Ukraina là gì?
Tiếng Ukraina (Українська мова) là ngôn ngữ chính thức của Ukraine, thuộc nhóm ngôn ngữ Slav Đông cùng với tiếng Nga và tiếng Belarus. Có khoảng 40 triệu người nói. Tiếng Ukraina có chữ viết Cyrillic riêng với 4 chữ cái đặc trưng không có trong tiếng Nga: є, і, ї, ґ.
Đối với người Việt, tiếng Ukraina thách thức ở chỗ hệ thống biến cách (7 cách), thể động từ (hoàn thành/chưa hoàn thành), và chữ Cyrillic. Nhưng phát âm khá đều đặn và có thể học được.
3. Ngữ pháp cơ bản
Hệ thống biến cách (7 cách)
Tiếng Ukraina có 7 cách ngữ pháp — tương đương với các giới từ và trợ từ trong tiếng Việt, nhưng được thể hiện qua đuôi từ thay đổi ở cuối danh từ. Đây là phần khó nhất của ngữ pháp tiếng Ukraina.
| Cách | Chức năng | Tương đương tiếng Việt |
|---|---|---|
| Chủ cách | Chủ ngữ | không có trợ từ |
| Sở hữu cách | Sở hữu / phủ định | của / không có |
| Tặng cách | Tân ngữ gián tiếp | cho / đến |
| Tân ngữ cách | Tân ngữ trực tiếp | (tân ngữ trực tiếp) |
| Công cụ cách | Phương tiện / đồng hành | bằng / với |
| Vị trí cách | Địa điểm (với giới từ) | ở / trong / tại |
| Hô cách | Xưng hô | ơi / ạ (gọi tên) |
Thể động từ
Mỗi động từ tiếng Ukraina tồn tại ở hai dạng: thể chưa hoàn thành (hành động đang diễn ra hoặc lặp lại) và thể hoàn thành (hành động đã hoàn tất). Đây là khái niệm không tồn tại trong tiếng Việt.
4. Phát âm
Phát âm tiếng Ukraina khá đều đặn. Một số điểm lưu ý cho người Việt:
- Г г — âm hữu thanh, gần giống "h" trong tiếng Anh, không phải "g" cứng.
- Ґ ґ — âm "g" cứng như trong "go" tiếng Anh.
- И и — nguyên âm giữa "i" và "ư", không tồn tại trong tiếng Việt.
- Р р — rung lưỡi (r cuộn).
- Ь (dấu mềm) — làm mềm phụ âm đứng trước, tương tự phụ âm có dấu móc trong tiếng Việt.
5. Lỗi thường gặp
- Nhầm Г và Ґ — Г trong tiếng Ukraina là âm hữu thanh, không phải "g" cứng.
- Bỏ qua thể động từ — Dùng thể chưa hoàn thành khi cần thể hoàn thành làm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa.
- Nhầm chữ Cyrillic với Latin — В trông giống "B" nhưng đọc là "v"; Н trông giống "H" nhưng đọc là "n"; Р trông giống "P" nhưng đọc là "r".
- Không áp dụng biến cách — Quên thay đổi đuôi từ khi cần dùng các cách khác nhau.
6. Tài nguyên học tập
- Ukrainian Lessons Podcast — Giải thích bằng tiếng Anh, từ A1 đến B2.
- Duolingo — Có khóa tiếng Ukraina. Tốt để làm quen với chữ Cyrillic.
- Phim "Слуга народу" (Netflix) — Tiếng Ukraina tự nhiên với phụ đề.
- Anki — Ôn chữ Cyrillic và từ vựng với phương pháp lặp lại cách quãng.
7. Văn hóa
Văn hóa Ukraine kết hợp truyền thống Cossack, thêu thổ cẩm (вишиванка), âm nhạc dân gian, và ẩm thực đặc sắc (borscht, varenyky). Taras Shevchenko (1814–1861) là cha đẻ của văn học Ukraine hiện đại. Ngôn ngữ Ukraine mang ý nghĩa đặc biệt trong bản sắc quốc gia và lịch sử hiện đại của đất nước.
Từ vựng cơ bản (1–218)
Từ vựng cơ bản tiếng Ukraina với phiên âm La-tinh và nghĩa tiếng Việt.
| # | Tiếng Ukraina | Phiên âm La-tinh | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | привіт | Pryvit | xin chào |
| 2 | добрий ранок | Dobryy ranok | buổi sáng tốt |
| 3 | дякую | Dyakuyu | cảm ơn |
| 4 | будь ласка | Bud' laska | xin hãy |
| 5 | так | Tak | có |
| 6 | ні | Ni | không |
| 7 | добре | Dobre | tốt |
| 8 | вибачте | Vybachte | xin lỗi |
| 9 | вода | Voda | nước |
| 10 | хліб | Khlib | bánh mì |
| 11 | їжа | Yizha | thức ăn |
| 12 | дім | Dim | nhà |
| 13 | машина | Mashyna | xe hơi |
| 14 | гроші | Hroshi | tiền |
| 15 | книга | Knyha | sách |
| 16 | двері | Dveri | cửa |
| 17 | вікно | Vikno | cửa sổ |
| 18 | стіл | Stil | bàn |
| 19 | дорога | Doroha | đường |
| 20 | місто | Misto | thành phố |
| 21 | школа | Shkola | trường học |
| 22 | лікарня | Likarnya | bệnh viện |
| 23 | літак | Litak | máy bay |
| 24 | потяг | Potyah | tàu hỏa |
| 25 | я | Ya | tôi |
| 26 | ти | Ty | bạn |
| 27 | він | Vin | anh ấy |
| 28 | вона | Vona | cô ấy |
| 29 | ми | My | chúng tôi |
| 30 | ви | Vy | quý vị |
| 31 | вони | Vony | họ |
| 32 | це | Tse | cái này |
| 33 | що | Shcho | gì |
| 34 | хто | Khto | ai |
| 35 | де | De | ở đâu |
| 36 | коли | Koly | khi nào |
| 37 | як | Yak | như thế nào |
| 38 | чому | Chomu | tại sao |
| 39 | є | Ye | có / là |
| 40 | немає | Nemaie | không có |
| 41 | великий | Velykyy | lớn |
| 42 | маленький | Malenkyy | nhỏ |
| 43 | добрий | Dobryy | tốt |
| 44 | поганий | Pohanyy | xấu |
| 45 | новий | Novyy | mới |
| 46 | старий | Staryy | cũ |
| 47 | швидкий | Shvydkyy | nhanh |
| 48 | повільний | Povilnyy | chậm |
| 49 | гарячий | Haryachyy | nóng |
| 50 | холодний | Kholodnyy | lạnh |
| 51 | гарний | Harnyy | đẹp |
| 52 | складний | Skladnyy | khó |
| 53 | легкий | Lehkyy | dễ |
| 54 | їсти | Yisty | ăn |
| 55 | пити | Pyty | uống |
| 56 | іти | Ity | đi |
| 57 | приходити | Prykhodoty | đến |
| 58 | бачити | Bachyty | nhìn thấy |
| 59 | чути | Chuty | nghe |
| 60 | говорити | Hovoryty | nói |
| 61 | писати | Pysaty | viết |
| 62 | читати | Chytaty | đọc |
| 63 | розуміти | Rozumikhty | hiểu |
| 64 | знати | Znaty | biết |
| 65 | хотіти | Khotity | muốn |
| 66 | любити | Lyubyty | yêu |
| 67 | робити | Robyty | làm |
| 68 | брати | Braty | lấy |
| 69 | давати | Davaty | cho |
| 70 | один | Odyn | một |
| 71 | два | Dva | hai |
| 72 | три | Try | ba |
| 73 | чотири | Chotyry | bốn |
| 74 | п'ять | Pyat | năm |
| 75 | шість | Shist | sáu |
| 76 | сім | Sim | bảy |
| 77 | вісім | Visim | tám |
| 78 | дев'ять | Devyat | chín |
| 79 | десять | Desyat | mười |
| 80 | двадцять | Dvadtsyat | hai mươi |
| 81 | сто | Sto | một trăm |
| 82 | тисяча | Tysyacha | một nghìn |
| 83 | сьогодні | Sohodni | hôm nay |
| 84 | завтра | Zavtra | ngày mai |
| 85 | вчора | Vchora | hôm qua |
| 86 | ранок | Ranok | buổi sáng |
| 87 | вечір | Vechir | buổi tối |
| 88 | ніч | Nich | ban đêm |
| 89 | тиждень | Tyzhden | tuần |
| 90 | місяць | Misyats | tháng |
| 91 | рік | Rik | năm |
| 92 | зараз | Zaraz | bây giờ |
| 93 | потім | Potim | sau đó |
| 94 | раніше | Ranishe | trước |
| 95 | чоловік | Cholovik | đàn ông |
| 96 | жінка | Zhinka | phụ nữ |
| 97 | дитина | Dytyna | đứa trẻ |
| 98 | сім'я | Simya | gia đình |
| 99 | мама | Mama | mẹ |
| 100 | тато | Tato | bố |
| 101 | брат | Brat | anh |
| 102 | сестра | Sestra | chị |
| 103 | друг | Druh | bạn |
| 104 | вчитель | Vchytel | giáo viên |
| 105 | лікар | Likar | bác sĩ |
| 106 | мова | Mova | ngôn ngữ |
| 107 | українська | Ukrayinska | tiếng Ukraina |
| 108 | червоний | Chervonyy | đỏ |
| 109 | синій | Syniy | xanh dương |
| 110 | зелений | Zelenyy | xanh lá |
| 111 | жовтий | Zhovtyy | vàng |
| 112 | білий | Bilyy | trắng |
| 113 | чорний | Chornyy | đen |
| 114 | сонце | Sontse | mặt trời |
| 115 | зірка | Zirka | ngôi sao |
| 116 | дощ | Doshch | mưa |
| 117 | сніг | Snig | tuyết |
| 118 | вітер | Viter | gió |
| 119 | погода | Pohoda | thời tiết |
| 120 | море | More | biển |
| 121 | річка | Richka | sông |
| 122 | гора | Hora | núi |
| 123 | дерево | Derevo | cây |
| 124 | квітка | Kvitka | hoa |
| 125 | собака | Sobaka | chó |
| 126 | кіт | Kit | mèo |
| 127 | риба | Ryba | cá |
| 128 | птах | Ptakh | chim |
| 129 | м'ясо | Myaso | thịt |
| 130 | овочі | Ovochi | rau |
| 131 | фрукти | Frukty | trái cây |
| 132 | молоко | Moloko | sữa |
| 133 | яйце | Yaytse | trứng |
| 134 | цукор | Tsukor | đường |
| 135 | сіль | Sil | muối |
| 136 | чай | Chay | trà |
| 137 | кава | Kava | cà phê |
| 138 | голова | Holova | đầu |
| 139 | очі | Ochi | mắt |
| 140 | вухо | Vukho | tai |
| 141 | ніс | Nis | mũi |
| 142 | рот | Rot | miệng |
| 143 | рука | Ruka | tay |
| 144 | нога | Noha | chân |
| 145 | серце | Sertse | tim |
| 146 | Україна | Ukrayina | Ukraine |
| 147 | дуже | Duzhe | rất |
| 148 | трохи | Trokhy | một chút |
| 149 | завжди | Zavzhdy | luôn luôn |
| 150 | ніколи | Nikoly | không bao giờ |
| 151 | тільки | Tilky | chỉ |
| 152 | може | Mozhe | có thể |
| 153 | звичайно | Zvychaino | tất nhiên |
| 154 | і | I | và |
| 155 | але | Ale | nhưng |
| 156 | або | Abo | hoặc |
| 157 | якщо | Yakshcho | nếu |
| 158 | тому що | Tomu shcho | vì |
| 159 | відмінок | Vidminok | cách (ngữ pháp) |
| 160 | називний | Nazyvnyy | chủ cách |
| 161 | знахідний | Znakhidnyy | tân ngữ cách |
| 162 | давальний | Davalnyy | tặng cách |
| 163 | родовий | Rodovyy | sở hữu cách |
| 164 | вид дієслова | Vyd diyeslova | thể động từ |
| 165 | доконаний вид | Dokonanyy vyd | thể hoàn thành |
| 166 | недоконаний вид | Nedokonanyy vyd | thể chưa hoàn thành |
| 167 | щасливий | Shchaslyvyy | hạnh phúc |
| 168 | сумний | Sumnyy | buồn |
| 169 | сердитий | Serdytyy | tức giận |
| 170 | втомлений | Vtomlenyi | mệt mỏi |
| 171 | сміятися | Smiyatysya | cười |
| 172 | плакати | Plakaty | khóc |
| 173 | бігти | Bihty | chạy |
| 174 | ходити | Khodyty | đi bộ |
| 175 | спати | Spaty | ngủ |
| 176 | навчатися | Navchatysya | học |
| 177 | грати | Hraty | chơi |
| 178 | співати | Spivaty | hát |
| 179 | готувати | Hotuvaty | nấu ăn |
| 180 | купувати | Kupuvaty | mua |
| 181 | питати | Pytaty | hỏi |
| 182 | думати | Dumaty | suy nghĩ |
| 183 | пам'ятати | Pamyataty | nhớ |
| 184 | забувати | Zabuvaty | quên |
| 185 | вчити | Vchyty | học |
| 186 | чекати | Chekaty | chờ |
| 187 | починати | Pochynaty | bắt đầu |
| 188 | закінчувати | Zakinchuvaty | kết thúc |
| 189 | право | Pravo | phải |
| 190 | ліво | Livo | trái |
| 191 | близько | Blyzko | gần |
| 192 | далеко | Daleko | xa |
| 193 | вулиця | Vulytsya | đường phố |
| 194 | парк | Park | công viên |
| 195 | музей | Muzey | bảo tàng |
| 196 | бібліотека | Biblioteka | thư viện |
| 197 | ресторан | Restoran | nhà hàng |
| 198 | ліс | Lis | rừng |
| 199 | історія | Istoriya | lịch sử |
| 200 | культура | Kultura | văn hóa |
| 201 | музика | Muzyka | âm nhạc |
| 202 | мистецтво | Mystetstvo | nghệ thuật |
| 203 | спорт | Sport | thể thao |
| 204 | наука | Nauka | khoa học |
| 205 | освіта | Osvita | giáo dục |
| 206 | робота | Robota | công việc |
| 207 | сім'я | Simya | gia đình |
| 208 | вишиванка | Vyshyvanka | áo thêu Ukraine |
| 209 | борщ | Borshch | súp củ dền |
| 210 | вареники | Varenyki | bánh vằn thắn Ukraine |
| 211 | козак | Kozak | Cossack |
| 212 | Київ | Kyiv | Kyiv |
| 213 | словник | Slovnyk | từ điển |
| 214 | урок | Urok | bài học |
| 215 | іспит | Ispyt | bài kiểm tra |
| 216 | помилка | Pomylka | lỗi |
| 217 | правильно | Pravylno | đúng |
| 218 | неправильно | Nepravylno | sai |