← Hướng dẫn ngôn ngữ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cho người Việt

Türkçe — ngôn ngữ kết dính với hòa âm nguyên âm, 85 triệu người nói, chữ Latin, trật tự SOV.

  1. Thẻ từ vựng
  2. Từ vựng cơ bản (1–269)
  3. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì?
  4. Ngữ pháp cơ bản
  5. Phát âm
  6. Lỗi thường gặp
  7. Tài nguyên học tập
  8. Văn hóa
  9. Hướng dẫn liên quan

1. Thẻ từ vựng

Học từ vựng cơ bản với các thẻ ôn tập. Mặt trước: Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ. Mặt sau: nghĩa tiếng Việt.

Space/Enter lật thẻ · 1 xem lại · 3 đã nhớ

Đang tải thẻ…
Space/Enter 1 xem lại 3 đã nhớ

2. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì?

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (Türkçe) là ngôn ngữ chính của ngữ hệ Turk, có khoảng 85 triệu người nói, chủ yếu ở Thổ Nhĩ Kỳ và Síp. Ngữ hệ Turk bao gồm tiếng Azerbaijan, Uzbek, Kazakhstan và hơn 20 ngôn ngữ khác trải dài từ Thổ Nhĩ Kỳ đến Siberia.

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ dùng chữ Latin (từ năm 1928), phát âm rất đều đặn theo chính tả, và có cấu trúc ngữ pháp ngôn từ kết dính (agglutinative) — tương tự tiếng Việt ở chỗ không biến đổi động từ theo ngôi người, nhưng khác ở chỗ dùng hậu tố thay vì từ riêng lẻ.

3. Ngữ pháp cơ bản

Trật tự từ: SOV

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có cấu trúc Chủ từ - Tân ngữ - Động từ (SOV). Động từ luôn đứng cuối câu.

Ben kitap okuyorum. — Tôi đọc sách. (Tôi sách đọc.)

Hòa âm nguyên âm (Ünlü uyumu)

Đây là đặc điểm quan trọng nhất của tiếng Thổ Nhĩ Kỳ. Nguyên âm trong các hậu tố phải phù hợp với nguyên âm cuối của gốc từ: nguyên âm hàng sau (a, ı, o, u) kéo theo hậu tố hàng sau; nguyên âm hàng trước (e, i, ö, ü) kéo theo hậu tố hàng trước.

Ví dụ: evde (ở nhà) · okulda (ở trường) — cùng hậu tố vị trí, hai dạng khác nhau.

Không có giới từ — chỉ có hậu tố cách

Thay vì dùng giới từ riêng lẻ như tiếng Việt, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thêm hậu tố vào cuối danh từ để chỉ chức năng ngữ pháp.

4. Phát âm

Phát âm tiếng Thổ Nhĩ Kỳ rất đều đặn — đọc theo chính tả là đúng trong hầu hết các trường hợp. Một số điểm lưu ý:

5. Lỗi thường gặp

6. Tài nguyên học tập

7. Văn hóa

Thổ Nhĩ Kỳ nằm ở ngã tư giữa châu Âu và châu Á. Đế chế Ottoman đã thống trị ba lục địa trong sáu thế kỷ. Nền ẩm thực phong phú (kebab, baklava, meze), âm nhạc dân gian (türkü), và văn hóa trà (çay) là những nét đặc trưng không thể thiếu. Atatürk đã cải cách chữ viết sang Latin năm 1928 và hiện đại hóa đất nước theo mô hình phương Tây.

Từ vựng cơ bản (1–269)

Từ vựng cơ bản tiếng Thổ Nhĩ Kỳ kèm nghĩa tiếng Việt.

#Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
1merhabaxin chào
2günaydınbuổi sáng tốt lành
3teşekkür ederimcảm ơn
4lütfenxin hãy
5evet
6hayırkhông
7tamamđược rồi
8özür dilerimxin lỗi
9sunước
10ekmekbánh mì
11yemekthức ăn
12evnhà
13arabaxe hơi
14paratiền
15kitapsách
16kapıcửa
17pencerecửa sổ
18masabàn
19yolđường
20şehirthành phố
21okultrường học
22hastanebệnh viện
23uçakmáy bay
24trentàu hỏa
25bentôi
26senbạn
27oanh ấy / cô ấy
28bizchúng tôi
29sizquý vị
30onlarhọ
31bucái này
32ne
33kimai
34neredeở đâu
35ne zamankhi nào
36nasılnhư thế nào
37nedentại sao
38var
39yokkhông có
40büyüklớn
41küçüknhỏ
42iyitốt
43kötüxấu
44yenimới
45eski
46hızlınhanh
47yavaşchậm
48sıcaknóng
49soğuklạnh
50güzelđẹp
51zorkhó
52kolaydễ
53yemek yemekăn
54içmekuống
55gitmekđi
56gelmekđến
57görmeknhìn thấy
58konuşmaknói chuyện
59yazmakviết
60okumakđọc
61anlamakhiểu
62bilmekbiết
63istemekmuốn
64sevmekyêu
65yapmaklàm
66almaklấy / mua
67vermekcho
68bulmaktìm thấy
69birmột
70ikihai
71üçba
72dörtbốn
73beşnăm
74altısáu
75yedibảy
76sekiztám
77dokuzchín
78onmười
79yirmihai mươi
80otuzba mươi
81yüzmột trăm
82binmột nghìn
83bugünhôm nay
84yarınngày mai
85dünhôm qua
86sabahbuổi sáng
87akşambuổi tối
88geceban đêm
89haftatuần
90aytháng
91yılnăm
92şimdibây giờ
93sonrasau đó
94öncetrước
95adamđàn ông
96kadınphụ nữ
97çocukđứa trẻ
98ailegia đình
99annemẹ
100bababố
101kardeşanh chị em
102arkadaşbạn bè
103öğretmengiáo viên
104doktorbác sĩ
105dilngôn ngữ
106Türkçetiếng Thổ Nhĩ Kỳ
107kırmızıđỏ
108mavixanh dương
109yeşilxanh lá
110sarıvàng
111beyaztrắng
112siyahđen
113güneşmặt trời
114yıldızngôi sao
115yağmurmưa
116kartuyết
117rüzgârgió
118havathời tiết
119denizbiển
120nehirsông
121dağnúi
122ağaçcây
123çiçekhoa
124köpekchó
125kedimèo
126atngựa
127balık
128kuşchim
129etthịt
130sebzerau
131meyvetrái cây
132sütsữa
133yumurtatrứng
134şekerđường
135tuzmuối
136çaytrà
137kahvecà phê
138başđầu
139gözmắt
140kulaktai
141burunmũi
142ağızmiệng
143eltay
144kolcánh tay
145ayakchân
146kalptim
147TürkiyeThổ Nhĩ Kỳ
148çokrất / nhiều
149azít
150hepluôn luôn
151hiçkhông bao giờ
152sadecechỉ
153belkicó thể
154tabiitất nhiên
155de / dacũng
156ilevới
157içinđể / cho
158gibinhư
159kadarđến / bằng
160çünkü
161amanhưng
162ve
163veyahoặc
164eğernếu
165ünlü uyumuhòa âm nguyên âm
166eklemeli dilngôn ngữ kết dính
167geniş zamanthì hiện tại / tổng quát
168geçmiş zamanthì quá khứ
169gelecek zamanthì tương lai
170mutluhạnh phúc
171üzgünbuồn
172kızgıntức giận
173yorgunmệt mỏi
174hastabệnh
175gülmekcười
176ağlamakkhóc
177koşmakchạy
178yürümekđi bộ
179oturmakngồi
180uyumakngủ
181çalışmakhọc / làm việc
182oynamakchơi
183şarkı söylemekhát
184pişirmeknấu ăn
185sormakhỏi
186düşünmeksuy nghĩ
187hatırlamaknhớ
188unutmakquên
189öğrenmekhọc
190beklemekchờ
191başlamakbắt đầu
192bitirmekkết thúc
193sağphải
194soltrái
195yukarılên
196aşağıxuống
197yakıngần
198uzakxa
199vokalisierungphát âm nguyên âm
200sokakđường phố
201köprücầu
202parkcông viên
203müzebảo tàng
204restorannhà hàng
205tarihlịch sử
206müzikâm nhạc
207sanatnghệ thuật
208sporthể thao
209bilimkhoa học
210công việc
211tatilkỳ nghỉ
212seyahatdu lịch
213pasaporthộ chiếu
214haritabản đồ
215kelimetừ
216sözlüktừ điển
217dersbài học
218sınavbài kiểm tra
219hatalỗi
220doğruđúng
221yanlışsai
222sağ olcảm ơn nhé
223hoş geldinchào mừng
224kolay gelsincố lên / chúc dễ làm
225iyi şanslarchúc may mắn
226İstanbulIstanbul
227AnkaraAnkara
228Boğazeo biển Bosphore
229inşallahnếu Chúa muốn
230maşallahthật tuyệt
231RamazanRamadan
232bayramlễ hội
233türküdân ca Thổ Nhĩ Kỳ
234çarşıchợ / bazar
235hamamnhà tắm hơi Thổ Nhĩ Kỳ
236tulumbabánh tráng miệng
237baklavabánh baklava
238simitbánh vừng
239rakırượu raki
240OsmanlıOttoman
241cumhuriyetcộng hòa
242AtatürkAtatürk
243laiklikchủ nghĩa thế tục
244AnadoluAnatolia
245köftethịt viên
246dönerthịt nướng xoay
247çorbasúp
248pilavcơm pilaf
249mezemón khai vị
250çevremôi trường
251ormanrừng
252çölsa mạc
253kültürvăn hóa
254teknolojicông nghệ
255ekonomikinh tế
256siyasetchính trị
257eğitimgiáo dục
258şirketcông ty
259maaşlương
260internetinternet
261uygulamaứng dụng
262çeviridịch thuật
263Japoncatiếng Nhật
264İngilizcetiếng Anh
265Almancatiếng Đức
266pratik yapmakthực hành
267tekrar etmeklặp lại
268kelime kartıthẻ từ vựng
269aralıklı tekrarôn luyện cách quãng