- Thẻ từ vựng
- Từ vựng cơ bản (1–269)
- Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì?
- Ngữ pháp cơ bản
- Phát âm
- Lỗi thường gặp
- Tài nguyên học tập
- Văn hóa
- Hướng dẫn liên quan
1. Thẻ từ vựng
Học từ vựng cơ bản với các thẻ ôn tập. Mặt trước: Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ. Mặt sau: nghĩa tiếng Việt.
Space/Enter lật thẻ · 1 xem lại · 3 đã nhớ
2. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì?
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (Türkçe) là ngôn ngữ chính của ngữ hệ Turk, có khoảng 85 triệu người nói, chủ yếu ở Thổ Nhĩ Kỳ và Síp. Ngữ hệ Turk bao gồm tiếng Azerbaijan, Uzbek, Kazakhstan và hơn 20 ngôn ngữ khác trải dài từ Thổ Nhĩ Kỳ đến Siberia.
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ dùng chữ Latin (từ năm 1928), phát âm rất đều đặn theo chính tả, và có cấu trúc ngữ pháp ngôn từ kết dính (agglutinative) — tương tự tiếng Việt ở chỗ không biến đổi động từ theo ngôi người, nhưng khác ở chỗ dùng hậu tố thay vì từ riêng lẻ.
3. Ngữ pháp cơ bản
Trật tự từ: SOV
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có cấu trúc Chủ từ - Tân ngữ - Động từ (SOV). Động từ luôn đứng cuối câu.
Ben kitap okuyorum. — Tôi đọc sách. (Tôi sách đọc.)
Hòa âm nguyên âm (Ünlü uyumu)
Đây là đặc điểm quan trọng nhất của tiếng Thổ Nhĩ Kỳ. Nguyên âm trong các hậu tố phải phù hợp với nguyên âm cuối của gốc từ: nguyên âm hàng sau (a, ı, o, u) kéo theo hậu tố hàng sau; nguyên âm hàng trước (e, i, ö, ü) kéo theo hậu tố hàng trước.
Ví dụ: evde (ở nhà) · okulda (ở trường) — cùng hậu tố vị trí, hai dạng khác nhau.
Không có giới từ — chỉ có hậu tố cách
Thay vì dùng giới từ riêng lẻ như tiếng Việt, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thêm hậu tố vào cuối danh từ để chỉ chức năng ngữ pháp.
4. Phát âm
Phát âm tiếng Thổ Nhĩ Kỳ rất đều đặn — đọc theo chính tả là đúng trong hầu hết các trường hợp. Một số điểm lưu ý:
- ç — phát âm như "ch" trong "chào"
- ş — phát âm như "sh" trong tiếng Anh
- ğ — không phát âm, kéo dài nguyên âm trước nó
- ı (i không có dấu chấm) — nguyên âm không tròn môi, giữa "i" và "ư"
- ö — giống "ơ" nhưng môi tròn hơn
- ü — giống "ư" nhưng môi tròn
- c — phát âm như "dz" hoặc "j" trong "jeans"
5. Lỗi thường gặp
- Đặt động từ sai vị trí — Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, động từ luôn ở cuối câu. Đây là thói quen khó bỏ nhất cho người nói tiếng Việt (SVO).
- Không áp dụng hòa âm nguyên âm — Hậu tố phải thay đổi theo nguyên âm của gốc từ. Đây là quy tắc quan trọng nhất cần ghi nhớ.
- Phát âm ğ — Chữ ğ không được phát âm. dağ (núi) đọc là "daa", không phải "dag".
- Nhầm c và ç — c = "j", ç = "ch". Hai âm hoàn toàn khác nhau.
6. Tài nguyên học tập
- Duolingo — Có khóa tiếng Thổ Nhĩ Kỳ. Tốt cho từ vựng và ngữ pháp cơ bản.
- Turkish Tea Time (podcast) — Giải thích bằng tiếng Anh, rất chi tiết về ngữ pháp.
- Phim truyền hình Thổ Nhĩ Kỳ (Netflix) — Diriliş: Ertuğrul, Kara Para Aşk. Xem với phụ đề tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để học hiệu quả nhất.
- Anki — Ôn từ vựng với phương pháp lặp lại cách quãng.
7. Văn hóa
Thổ Nhĩ Kỳ nằm ở ngã tư giữa châu Âu và châu Á. Đế chế Ottoman đã thống trị ba lục địa trong sáu thế kỷ. Nền ẩm thực phong phú (kebab, baklava, meze), âm nhạc dân gian (türkü), và văn hóa trà (çay) là những nét đặc trưng không thể thiếu. Atatürk đã cải cách chữ viết sang Latin năm 1928 và hiện đại hóa đất nước theo mô hình phương Tây.
Từ vựng cơ bản (1–269)
Từ vựng cơ bản tiếng Thổ Nhĩ Kỳ kèm nghĩa tiếng Việt.
| # | Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 1 | merhaba | xin chào |
| 2 | günaydın | buổi sáng tốt lành |
| 3 | teşekkür ederim | cảm ơn |
| 4 | lütfen | xin hãy |
| 5 | evet | có |
| 6 | hayır | không |
| 7 | tamam | được rồi |
| 8 | özür dilerim | xin lỗi |
| 9 | su | nước |
| 10 | ekmek | bánh mì |
| 11 | yemek | thức ăn |
| 12 | ev | nhà |
| 13 | araba | xe hơi |
| 14 | para | tiền |
| 15 | kitap | sách |
| 16 | kapı | cửa |
| 17 | pencere | cửa sổ |
| 18 | masa | bàn |
| 19 | yol | đường |
| 20 | şehir | thành phố |
| 21 | okul | trường học |
| 22 | hastane | bệnh viện |
| 23 | uçak | máy bay |
| 24 | tren | tàu hỏa |
| 25 | ben | tôi |
| 26 | sen | bạn |
| 27 | o | anh ấy / cô ấy |
| 28 | biz | chúng tôi |
| 29 | siz | quý vị |
| 30 | onlar | họ |
| 31 | bu | cái này |
| 32 | ne | gì |
| 33 | kim | ai |
| 34 | nerede | ở đâu |
| 35 | ne zaman | khi nào |
| 36 | nasıl | như thế nào |
| 37 | neden | tại sao |
| 38 | var | có |
| 39 | yok | không có |
| 40 | büyük | lớn |
| 41 | küçük | nhỏ |
| 42 | iyi | tốt |
| 43 | kötü | xấu |
| 44 | yeni | mới |
| 45 | eski | cũ |
| 46 | hızlı | nhanh |
| 47 | yavaş | chậm |
| 48 | sıcak | nóng |
| 49 | soğuk | lạnh |
| 50 | güzel | đẹp |
| 51 | zor | khó |
| 52 | kolay | dễ |
| 53 | yemek yemek | ăn |
| 54 | içmek | uống |
| 55 | gitmek | đi |
| 56 | gelmek | đến |
| 57 | görmek | nhìn thấy |
| 58 | konuşmak | nói chuyện |
| 59 | yazmak | viết |
| 60 | okumak | đọc |
| 61 | anlamak | hiểu |
| 62 | bilmek | biết |
| 63 | istemek | muốn |
| 64 | sevmek | yêu |
| 65 | yapmak | làm |
| 66 | almak | lấy / mua |
| 67 | vermek | cho |
| 68 | bulmak | tìm thấy |
| 69 | bir | một |
| 70 | iki | hai |
| 71 | üç | ba |
| 72 | dört | bốn |
| 73 | beş | năm |
| 74 | altı | sáu |
| 75 | yedi | bảy |
| 76 | sekiz | tám |
| 77 | dokuz | chín |
| 78 | on | mười |
| 79 | yirmi | hai mươi |
| 80 | otuz | ba mươi |
| 81 | yüz | một trăm |
| 82 | bin | một nghìn |
| 83 | bugün | hôm nay |
| 84 | yarın | ngày mai |
| 85 | dün | hôm qua |
| 86 | sabah | buổi sáng |
| 87 | akşam | buổi tối |
| 88 | gece | ban đêm |
| 89 | hafta | tuần |
| 90 | ay | tháng |
| 91 | yıl | năm |
| 92 | şimdi | bây giờ |
| 93 | sonra | sau đó |
| 94 | önce | trước |
| 95 | adam | đàn ông |
| 96 | kadın | phụ nữ |
| 97 | çocuk | đứa trẻ |
| 98 | aile | gia đình |
| 99 | anne | mẹ |
| 100 | baba | bố |
| 101 | kardeş | anh chị em |
| 102 | arkadaş | bạn bè |
| 103 | öğretmen | giáo viên |
| 104 | doktor | bác sĩ |
| 105 | dil | ngôn ngữ |
| 106 | Türkçe | tiếng Thổ Nhĩ Kỳ |
| 107 | kırmızı | đỏ |
| 108 | mavi | xanh dương |
| 109 | yeşil | xanh lá |
| 110 | sarı | vàng |
| 111 | beyaz | trắng |
| 112 | siyah | đen |
| 113 | güneş | mặt trời |
| 114 | yıldız | ngôi sao |
| 115 | yağmur | mưa |
| 116 | kar | tuyết |
| 117 | rüzgâr | gió |
| 118 | hava | thời tiết |
| 119 | deniz | biển |
| 120 | nehir | sông |
| 121 | dağ | núi |
| 122 | ağaç | cây |
| 123 | çiçek | hoa |
| 124 | köpek | chó |
| 125 | kedi | mèo |
| 126 | at | ngựa |
| 127 | balık | cá |
| 128 | kuş | chim |
| 129 | et | thịt |
| 130 | sebze | rau |
| 131 | meyve | trái cây |
| 132 | süt | sữa |
| 133 | yumurta | trứng |
| 134 | şeker | đường |
| 135 | tuz | muối |
| 136 | çay | trà |
| 137 | kahve | cà phê |
| 138 | baş | đầu |
| 139 | göz | mắt |
| 140 | kulak | tai |
| 141 | burun | mũi |
| 142 | ağız | miệng |
| 143 | el | tay |
| 144 | kol | cánh tay |
| 145 | ayak | chân |
| 146 | kalp | tim |
| 147 | Türkiye | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 148 | çok | rất / nhiều |
| 149 | az | ít |
| 150 | hep | luôn luôn |
| 151 | hiç | không bao giờ |
| 152 | sadece | chỉ |
| 153 | belki | có thể |
| 154 | tabii | tất nhiên |
| 155 | de / da | cũng |
| 156 | ile | với |
| 157 | için | để / cho |
| 158 | gibi | như |
| 159 | kadar | đến / bằng |
| 160 | çünkü | vì |
| 161 | ama | nhưng |
| 162 | ve | và |
| 163 | veya | hoặc |
| 164 | eğer | nếu |
| 165 | ünlü uyumu | hòa âm nguyên âm |
| 166 | eklemeli dil | ngôn ngữ kết dính |
| 167 | geniş zaman | thì hiện tại / tổng quát |
| 168 | geçmiş zaman | thì quá khứ |
| 169 | gelecek zaman | thì tương lai |
| 170 | mutlu | hạnh phúc |
| 171 | üzgün | buồn |
| 172 | kızgın | tức giận |
| 173 | yorgun | mệt mỏi |
| 174 | hasta | bệnh |
| 175 | gülmek | cười |
| 176 | ağlamak | khóc |
| 177 | koşmak | chạy |
| 178 | yürümek | đi bộ |
| 179 | oturmak | ngồi |
| 180 | uyumak | ngủ |
| 181 | çalışmak | học / làm việc |
| 182 | oynamak | chơi |
| 183 | şarkı söylemek | hát |
| 184 | pişirmek | nấu ăn |
| 185 | sormak | hỏi |
| 186 | düşünmek | suy nghĩ |
| 187 | hatırlamak | nhớ |
| 188 | unutmak | quên |
| 189 | öğrenmek | học |
| 190 | beklemek | chờ |
| 191 | başlamak | bắt đầu |
| 192 | bitirmek | kết thúc |
| 193 | sağ | phải |
| 194 | sol | trái |
| 195 | yukarı | lên |
| 196 | aşağı | xuống |
| 197 | yakın | gần |
| 198 | uzak | xa |
| 199 | vokalisierung | phát âm nguyên âm |
| 200 | sokak | đường phố |
| 201 | köprü | cầu |
| 202 | park | công viên |
| 203 | müze | bảo tàng |
| 204 | restoran | nhà hàng |
| 205 | tarih | lịch sử |
| 206 | müzik | âm nhạc |
| 207 | sanat | nghệ thuật |
| 208 | spor | thể thao |
| 209 | bilim | khoa học |
| 210 | iş | công việc |
| 211 | tatil | kỳ nghỉ |
| 212 | seyahat | du lịch |
| 213 | pasaport | hộ chiếu |
| 214 | harita | bản đồ |
| 215 | kelime | từ |
| 216 | sözlük | từ điển |
| 217 | ders | bài học |
| 218 | sınav | bài kiểm tra |
| 219 | hata | lỗi |
| 220 | doğru | đúng |
| 221 | yanlış | sai |
| 222 | sağ ol | cảm ơn nhé |
| 223 | hoş geldin | chào mừng |
| 224 | kolay gelsin | cố lên / chúc dễ làm |
| 225 | iyi şanslar | chúc may mắn |
| 226 | İstanbul | Istanbul |
| 227 | Ankara | Ankara |
| 228 | Boğaz | eo biển Bosphore |
| 229 | inşallah | nếu Chúa muốn |
| 230 | maşallah | thật tuyệt |
| 231 | Ramazan | Ramadan |
| 232 | bayram | lễ hội |
| 233 | türkü | dân ca Thổ Nhĩ Kỳ |
| 234 | çarşı | chợ / bazar |
| 235 | hamam | nhà tắm hơi Thổ Nhĩ Kỳ |
| 236 | tulumba | bánh tráng miệng |
| 237 | baklava | bánh baklava |
| 238 | simit | bánh vừng |
| 239 | rakı | rượu raki |
| 240 | Osmanlı | Ottoman |
| 241 | cumhuriyet | cộng hòa |
| 242 | Atatürk | Atatürk |
| 243 | laiklik | chủ nghĩa thế tục |
| 244 | Anadolu | Anatolia |
| 245 | köfte | thịt viên |
| 246 | döner | thịt nướng xoay |
| 247 | çorba | súp |
| 248 | pilav | cơm pilaf |
| 249 | meze | món khai vị |
| 250 | çevre | môi trường |
| 251 | orman | rừng |
| 252 | çöl | sa mạc |
| 253 | kültür | văn hóa |
| 254 | teknoloji | công nghệ |
| 255 | ekonomi | kinh tế |
| 256 | siyaset | chính trị |
| 257 | eğitim | giáo dục |
| 258 | şirket | công ty |
| 259 | maaş | lương |
| 260 | internet | internet |
| 261 | uygulama | ứng dụng |
| 262 | çeviri | dịch thuật |
| 263 | Japonca | tiếng Nhật |
| 264 | İngilizce | tiếng Anh |
| 265 | Almanca | tiếng Đức |
| 266 | pratik yapmak | thực hành |
| 267 | tekrar etmek | lặp lại |
| 268 | kelime kartı | thẻ từ vựng |
| 269 | aralıklı tekrar | ôn luyện cách quãng |